giacngungon.vnĐo trước khi nói.

Chỉ số · Nhóm Không khí

Formaldehyde

HCHO · đơn vị µg/m³ · Formaldehyde

Nồng độ khí formaldehyde (HCHO) trong không khí phòng ngủ, tính bằng µg/m³ (hoặc ppb/ppm). Quy đổi theo nguồn: 0,1 mg/m³ ≈ 0,08 ppm [1].

Thang tham chiếu

050100150200µg/m³Giới hạn 8 giờ (Health Canada) ≤ 50 µg/m³[4]Hướng dẫn WHO 2010 (30 phút) ≤ 100 µg/m³[1]Giới hạn 1 giờ (Health Canada) ≤ 123 µg/m³[4]
NgưỡngKhoảngLoại bằng chứngNguồn
Giới hạn 8 giờ (Health Canada)
Trong nhà ở, trung bình 8 giờ; nhằm triệu chứng hô hấp ở trẻ em
≤ 50 µg/m³ Tiêu chuẩn, quy định[4]
Hướng dẫn WHO 2010 (30 phút)
Trong nhà, mọi khoảng 30 phút suốt đời; trích qua tổng quan bình duyệt
≤ 100 µg/m³ Tiêu chuẩn, quy định[1]
Giới hạn 1 giờ (Health Canada)
Trong nhà ở, trung bình 1 giờ; nhằm kích ứng mắt
≤ 123 µg/m³ Tiêu chuẩn, quy định[4]

Cách đo

Máy phổ thông dùng cảm biến điện hoá [2][3]. Đo khi phòng đóng kín vài giờ (mô phỏng đêm bật điều hoà), đặt máy gần giường nhưng tránh luồng gió trực tiếp; ghi theo thời gian và so với ngưỡng cùng thời gian trung bình. Phép đo tham chiếu trong phòng thí nghiệm dùng lấy mẫu chủ động và phân tích sắc ký, không thuộc phạm vi thiết bị gia dụng.

Vì sao con số này quan trọng

WHO (2010) đặt hướng dẫn formaldehyde trong nhà 0,1 mg/m³ áp dụng cho mọi khoảng 30 phút suốt đời; một tổng quan năm 2016 kết luận các nghiên cứu mới không làm suy giảm độ tin cậy của mức này [1]. Health Canada đặt giới hạn 123 µg/m³ (1 giờ) liên quan kích ứng mắt và 50 µg/m³ (8 giờ) liên quan triệu chứng hô hấp ở trẻ em [4]. Đệm foam polyurethane mới phát thải tổng VOC cao hơn đệm đã dùng, và phát thải tăng khi nhiệt độ bề mặt tăng [5].

Giới hạn

Cảm biến điện hoá giá rẻ dễ nhiễu chéo với khí khác (NO2, O3, cồn) nên chỉ phù hợp sàng lọc khi đã hiệu chuẩn [3]. Nguồn về đệm [5] đo tổng VOC, phần tóm tắt không nêu riêng formaldehyde; không nên khẳng định đệm mới là nguồn formaldehyde chính chỉ dựa trên nguồn này. Ngưỡng WHO trích qua tài liệu thứ cấp.

Nguồn

  1. Nielsen GD, Larsen ST, Wolkoff P. Re-evaluation of the WHO (2010) formaldehyde indoor air quality guideline for cancer risk assessment. Archives of Toxicology 2017;91(1):35–61. qua nguồn thứ cấp · tra cứu 2026-10-30
  2. Sensirion. SFA30 – formaldehyde sensor module product page. đọc toàn văn · tra cứu 2026-10-30
  3. Pei Z, Kelly KE. Laboratory cross-sensitivity evaluation of low-cost electrochemical formaldehyde sensors. Sensors 2025;25(10):3096. đọc toàn văn · tra cứu 2026-10-30
  4. Health Canada. Residential indoor air quality guideline: Formaldehyde. đọc toàn văn · tra cứu 2026-10-30
  5. Boor BE, Järnström H, Novoselac A, Xu Y. Infant exposure to emissions of volatile organic compounds from crib mattresses. Environmental Science & Technology 2014;48(6):3541–3549. đọc tóm tắt · tra cứu 2026-10-30