giacngungon.vnĐo trước khi nói.

Chỉ số · Nhóm Âm thanh

Mức ồn tương đương trong phòng ngủ ban đêm

LAeq,8h,inside · đơn vị dB(A) · Night-time indoor equivalent continuous sound level (bedroom)

Mức áp suất âm trọng số A, trung bình theo năng lượng trong khoảng thời gian ngủ (thường 8 giờ), đo bên trong phòng ngủ [8][2].

Thang tham chiếu

203040506070dB(A)Ngưỡng hướng dẫn WHO 1999 trong phòng ngủ (ồn liên tục) ≤ 30 dB(A)[2]Giá trị phòng ngủ trong tài liệu WHO 1995 (Berglund & Lindvall) ≤ 30 dB(A)[1]
NgưỡngKhoảngLoại bằng chứngNguồn
Ngưỡng hướng dẫn WHO 1999 trong phòng ngủ (ồn liên tục)
Trong phòng ngủ, LAeq suốt thời gian ngủ (8 giờ), ồn liên tục. Văn bản WHO 1999 gốc chưa mở được; lấy theo nguyên văn NNG 2009 trích lại bản 1999.
≤ 30 dB(A) Tiêu chuẩn, quy định[2]
Giá trị phòng ngủ trong tài liệu WHO 1995 (Berglund & Lindvall)
Trong phòng ngủ, ồn ổn định, liên tục
≤ 30 dB(A) Tiêu chuẩn, quy định[1]

Cách đo

Đặt máy đo hoặc điện thoại trong phòng ngủ, cách tường và cửa sổ tối thiểu 1 m (theo yêu cầu đo trong nhà của QCVN 26:2025) [4], gần vị trí đầu giường, không che micro. Đo liên tục suốt đêm (ví dụ 23:00–07:00, khớp với định nghĩa 8 giờ ban đêm của WHO [2]); trọng số tần số A; LAeq là trung bình năng lượng nên không phụ thuộc lựa chọn Fast/Slow [8]. Ghi rõ cửa sổ mở hay đóng, quạt/điều hòa bật hay tắt, vì các nguồn này cũng được cộng vào kết quả.

Vì sao con số này quan trọng

Hướng dẫn WHO 1999 đặt ngưỡng 30 dB(A) trong nhà cho tiếng ồn liên tục ban đêm để tránh tác động lên giấc ngủ [2][3]. Bộ hướng dẫn WHO 2018 xác nhận các giá trị trong nhà của bản 1999 vẫn còn hiệu lực [9].

Giới hạn

LAeq che lấp các đỉnh ồn ngắn, ví dụ xe máy hay còi: hai đêm cùng LAeq có thể khác hẳn nhau về số lần bị đánh thức [2]. Kết quả phụ thuộc vào trạng thái cửa sổ và vào các nguồn ồn trong phòng như quạt, điều hòa. Điện thoại chưa được kiểm định ở mức thấp [5]. QCVN 26:2025 không có ngưỡng cho tiếng ồn trong phòng ngủ.

Nguồn

  1. Berglund B, Lindvall T (eds.). Community Noise. Archives of the Center for Sensory Research 2(1), 1995 (tài liệu soạn cho WHO; tiền thân của Guidelines for Community Noise 1999). đọc toàn văn · tra cứu 2026-10-30
  2. WHO Regional Office for Europe. Night Noise Guidelines for Europe. Copenhagen: WHO; 2009. ISBN 978 92 890 4173 7 (bản sao PDF E92845 lưu tại unav.edu). đọc toàn văn · tra cứu 2026-10-30
  3. Fiumicelli D, Triner N. World Health Organisation (WHO) Guidelines for Community Noise – A Help or a Hinderance to Sustainable Development? Proceedings of the Institute of Acoustics 28(5), 2006 (diễn giải thứ cấp WHO 1999). qua nguồn thứ cấp · tra cứu 2026-10-30
  4. Bộ Nông nghiệp và Môi trường. QCVN 26:2025/BNNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn, ban hành kèm Thông tư 01/2025/TT-BNNMT ngày 15/05/2025; thay thế QCVN 26:2010/BTNMT. đọc toàn văn · tra cứu 2026-10-30
  5. Kardous CA, Shaw PB. Evaluation of smartphone sound measurement applications. J Acoust Soc Am 2014;135(4):EL186–EL192. PMCID PMC4659422. đọc toàn văn · tra cứu 2026-10-30
  6. Murphy E, King EA. Testing the accuracy of smartphones and sound level meter applications for measuring environmental noise. Applied Acoustics 2016;106:16–22. đọc tóm tắt · tra cứu 2026-10-30
  7. IEC 61672-1:2013 Electroacoustics – Sound level meters – Part 1: Specifications (trang mô tả trên IEC Webstore). đọc tóm tắt · tra cứu 2026-10-30
  8. NTi Audio. What are LAeq and LAFmax? (tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất máy đo). đọc toàn văn · tra cứu 2026-10-30
  9. WBM. Summary of WHO Environmental Noise Guidelines for the European Region (2018), 11/2018 (tóm tắt thứ cấp; bản gốc WHO 2018 không mở được). qua nguồn thứ cấp · tra cứu 2026-10-30