Chỉ số · Nhóm Bề mặt nằm
Độ thoáng khí của vải
Vận tốc dòng khí đi vuông góc qua mẫu vải ở một chênh áp, diện tích và thời gian xác định [3]. Đơn vị mm/s tương đương l/(m²·s).
Thang tham chiếu
| Ngưỡng | Khoảng | Loại bằng chứng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Vải polyester dệt trơn trong nghiên cứu (13 mẫu đối chứng) ISO 9237, 20 cm², 100 Pa; sợi 16,5–40 tex; mẫu thấp nhất và cao nhất trong Bảng 3 |
296–1.918 mm/s | Đo trong nghiên cứu | [5] |
| Dao động trên cùng một tấm vải Một mẫu đối chứng, đo dọc chiều rộng khổ vải |
1.120–1.520 mm/s | Đo trong nghiên cứu | [5] |
Hai mốc trên là số đo trên vải polyester dệt thoi trơn trong một nghiên cứu (20 cm², 100 Pa), không phải ngưỡng tiện nghi. Đã đổi m/s sang mm/s.
Cách đo
Theo ISO 9237: kẹp mẫu trên lỗ đo, tạo chênh áp và đọc lưu lượng khí [3]. Diện tích thử thường là 20 cm²; chênh áp thường 100 Pa cho vải may mặc và 200 Pa cho vải kỹ thuật; có thể thoả thuận 5, 50, 100 cm² và 50 hoặc 500 Pa [4]. Kết quả chỉ so được khi cùng diện tích và chênh áp. Một nghiên cứu vải dệt thoi dùng đúng điều kiện 20 cm², 100 Pa [5].
Vì sao con số này quan trọng
Lớp vải sát người (ga, vỏ gối, vải bọc nệm) càng thoáng khí, không khí ẩm nóng giữa người và nệm càng dễ trao đổi. Một nghiên cứu trên Polymers thấy quan hệ chặt giữa độ thoáng khí và độ thấm hơi nước ở phần lớn vật liệu dệt thử, dù cỡ mẫu nhỏ [1]. Nghiên cứu vải bọc nệm chần bông xếp độ thấm khí vào nhóm tính chất ảnh hưởng tiện nghi nhiệt của hệ giường [2].
Giới hạn
Độ thoáng khí không thay thế được Ret: hơi nước còn khuếch tán và bị xơ hút, không chỉ theo dòng khí [1]. Độ thoáng khí phụ thuộc kích thước từng lỗ giữa các sợi hơn là độ xốp trung bình [5]. Chưa tìm được nguồn đã đọc đưa ra dải độ thoáng khí điển hình cho ga trải giường hay ngưỡng gắn với giấc ngủ.
Nguồn
- Adámek K, Havelka A, Kůs Z, Mazari A. Correlation of air permeability to other breathability parameters of textiles. Polymers 2022;14(1):140. đọc toàn văn · tra cứu 2026-10-30
- Kaplan S, Tokgoz H. Objective and subjective evaluations of quilted mattress ticking fabrics for their thermal comfort performances. International Journal of Clothing Science and Technology 2023;35(4):648–664. đọc tóm tắt · tra cứu 2026-10-30
- ISO 9237:1995. Textiles — Determination of the permeability of fabrics to air. Trang xem trước trên ANSI Webstore (mục 1–7). đọc tóm tắt · tra cứu 2026-10-30
- RISE Research Institutes of Sweden. Air permeability of textiles according to SS-EN ISO 9237 (trang dịch vụ thử nghiệm). đọc toàn văn · tra cứu 2026-10-30
- Havlová M. Air permeability and constructional parameters of woven fabrics. Fibres & Textiles in Eastern Europe 2013;21(2):84–89. đọc toàn văn · tra cứu 2026-10-30