Chỉ số · Nhóm Bề mặt nằm
Hệ số hỗ trợ (support/SAG factor)
SF · đơn vị tỉ số · Support factor (compression modulus, SAG factor)
Tỉ số giữa lực nén lõm ở 65 % và lực nén lõm ở 25 % chiều dày của cùng một mẫu foam [2]. Ngành foam Bắc Mỹ gọi là support factor hay compression modulus [2]; tiêu chuẩn Brazil NBR 13579-1 gọi là 'hệ số tiện nghi' (fator de conforto) với cùng định nghĩa 65 %/25 % [3]. Tỉ số cao nghĩa là foam cứng lên nhanh khi bị nén sâu.
Thang tham chiếu
| Ngưỡng | Khoảng | Loại bằng chứng | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Dải hệ số hỗ trợ của foam (PFA) Foam polyurethane mềm nói chung; ngành foam Bắc Mỹ |
1,5–2,6 tỉ số | Kinh nghiệm ngành | [2] |
| Mức tối thiểu theo NBR 13579-1 Tiêu chuẩn Brazil cho foam làm nệm; mức thấp nhất trong ba mức tối thiểu được liệt kê; trích qua bài báo |
≥ 2 tỉ số | Tiêu chuẩn, quy định | [3] |
Bảng NBR 13579-1 trong bài báo liệt kê ba mức tối thiểu 2,0; 2,1; 2,2 nhưng phần chữ trích được không cho biết mức nào ứng với lớp nào.
Cách đo
Tính từ hai lần đọc lực nén lõm trên cùng mẫu: ở 25 % và ở 65 % chiều dày [2]. Phương pháp B của ISO 2439 đo ở 25 %, 40 % và 65 % để thấy hình dạng đường cong độ cứng [1], từ đó tính được tỉ số này.
Vì sao con số này quan trọng
Hệ số hỗ trợ đánh giá khả năng nâng đỡ tải của foam [2]. Nguồn ngành cho biết có thể chọn foam có IFD 25 % thấp (bề mặt mềm) nhưng hệ số hỗ trợ cao [2], tức hai chỉ số này bổ sung cho nhau. Chưa có nguồn đã đọc đo trực tiếp quan hệ giữa hệ số hỗ trợ và giấc ngủ.
Giới hạn
Chỉ áp dụng cho từng lớp foam, không cho cả nệm nhiều lớp hay nệm lò xo. Cách đặt tên khác nhau (support factor, SAG factor, compression modulus, fator de conforto). Chưa tìm được nguồn đã đọc đưa ra hệ số hỗ trợ điển hình riêng cho latex.
Nguồn
- ISO 2439:2008. Flexible cellular polymeric materials — Determination of hardness (indentation technique). Trang mô tả chính thức của ISO. đọc tóm tắt · tra cứu 2026-10-30
- Polyurethane Foam Association (PFA). Foam Performance (trang thông tin kỹ thuật). đọc toàn văn · tra cứu 2026-10-30
- Sosnoski L. Incerteza de medição aplicada a ensaios de indentação pós fadiga em colchões e colchonetes de espuma flexível de poliuretano. Produto & Produção 2012;13(2):60–76. (Có Bảng 2.1 trích yêu cầu của tiêu chuẩn Brazil NBR 13579-1.) đọc toàn văn · tra cứu 2026-10-30