giacngungon.vn
Đo trước khi nói.
Menu
Môi trường ngủ
Nệm và chăn ga
Dinh dưỡng
Công cụ
Chỉ số
Từ điển
Vật liệu
Nghiên cứu
Môi trường ngủ
Nệm và chăn ga
Dinh dưỡng
Công cụ
Chỉ số
Từ điển
Vật liệu
Nghiên cứu
Nhóm yếu tố
Nhịp và thói quen
Giờ ngủ, giờ thức, ánh sáng theo giờ trong ngày, và những gì lặp lại mỗi tối.
Chỉ số
Chỉ số đều đặn giấc ngủ (Sleep Regularity Index)
điểm
Hiệu suất giấc ngủ (sleep efficiency)
%
Lệch giờ ngủ giữa ngày làm và ngày nghỉ (social jetlag)
giờ
Thời lượng ngủ mỗi đêm
giờ
Độ trễ vào giấc (sleep onset latency)
phút
Hiện tượng
Buồn ngủ ban ngày dù ngủ đủ giờ
Cuối tuần ngủ nướng bù, sáng thứ Hai mệt
Giờ ngủ mỗi ngày một khác
Làm ca đêm, ngủ ban ngày
Ngủ gật trên ghế trước tivi rồi lên giường lại tỉnh
Ngủ trưa dài thì tối khó ngủ
Nằm cả tiếng mới ngủ được
Tỉnh lúc 2–3 giờ sáng rồi trằn trọc